introvert

/,introu'və:t/
danh từ
  1. cái lồng tụt vào trong (như ruột)
  2. (tâm lý học) người hay thu mình vào trong, người hay hướng vào nội tâm
  3. (thông tục) người nhút nhát
động từ
  1. lồng tụt vào trong
  2. (tâm lý học) thu mình vào trong, hướng vào nội tâm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "introvert"

introvert
An introvert enjoys reading a book alone in a quiet corner.