invariant

/in'veəriənt/
tính từ
  1. không thay đổi, bất biến
danh từ
  1. (toán học) lượng không đổi, lượng bất biến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

invariant
The scientist observed that the ratio remained invariant under the transformation.