invariant

/in'veəriənt/
Học thuật
Thân thiện
invariant

The scientist observed that the ratio remained invariant under the transformation.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không thay đổi, bất biến: Dùng để mô tả một thứ đó luôn giữ nguyên, không bị biến đổi dưới bất kỳ điều kiện, phép biến đổi hay hoàn cảnh nào.
    • Không thay đổi về bản chất: Chỉ một đặc tính cốt lõi luôn được duy trì không dao động.
  2. Danh từ:

    • (Toán học, Vật ) Lượng không đổi, đại lượng bất biến: Một đặc trưng (như một con số, một tính chất, hoặc một hàm số) không thay đổi giá trị khi một phép biến đổi cụ thể được áp dụng.
    • Yếu tố hằng định: Một yếu tố hoặc đặc điểm không thay đổi trong một hệ thống hoặc quá trình.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The fundamental laws of physics are invariant across the universe. (Các định luật cơ bản của vật bất biến trên khắp vũ trụ.)
    • His kindness remained an invariant trait throughout his life. (Lòng tốt của ông ấy vẫn một đặc điểm không thay đổi trong suốt cuộc đời.)
  • Danh từ:

    • In this equation, the speed of light is an invariant. (Trong phương trình này, tốc độ ánh sáng một đại lượng bất biến.)
    • Scientists are searching for invariants in the chaotic climate data. (Các nhà khoa học đang tìm kiếm những yếu tố hằng định trong dữ liệu khí hậu hỗn loạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lorentz invariant" (Bất biến Lorentz): Một đại lượng không thay đổi dưới các phép biến đổi Lorentz trong thuyết tương đối.

    • The spacetime interval is a Lorentz invariant. (Khoảng không-thời gian một đại lượng bất biến Lorentz.)
  • "Scale invariant" (Bất biến tỷ lệ): Một tính chất không thay đổi nếu tất cả tọa độ được nhân lên với một hệ số tỷ lệ.

    • Some natural patterns exhibit scale invariant properties. (Một số mẫu hình tự nhiên thể hiện các tính chất bất biến tỷ lệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Invariance (Danh từ): Tính bất biến, sự không thay đổi.

    • The invariance of the physical law was proven. (Tính bất biến của định luật vật đã được chứng minh.)
  • Covariant (Tính từ): Hiệp biến; biến đổi theo một cách thức phối hợp nhất định với một phép biến đổi (thường được dùng cùng hoặc đối lập với "invariant" trong toán học vật ).

Từ đồng nghĩa
  • Constant (adj, n): Hằng số, không đổi.
  • Unchanging (adj): Không thay đổi.
  • Immutable (adj): Bất di bất dịch, không thể thay đổi.
Từ trái nghĩa
  • Variant (adj, n): Biến thể, có thể thay đổi.
  • Variable (adj, n): Biến số, có thể biến đổi.
  • Changing (adj): Đang thay đổi.
Các cụm từ liên quan
  • Invariant under transformation: Bất biến dưới phép biến đổi.

    • The shape is invariant under rotation. (Hình dạng này bất biến dưới phép quay.)
  • Invariant principle: Nguyên bất biến.

    • The conservation of energy is an invariant principle in physics. (Sự bảo toàn năng lượng một nguyên bất biến trong vật .)
invariant

The scientist observed that the ratio remained invariant under the transformation.

tính từ
  1. không thay đổi, bất biến
danh từ
  1. (toán học) lượng không đổi, lượng bất biến

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự