constant

/'kɔnstənt/
tính từ
  1. bền lòng, kiên trì
  2. kiên định, trung kiên; trung thành, chung thuỷ
    • to remain constant to one's principles
      trung thành với nguyên tắc của mình
  3. không ngớt, không dứt, liên miên, liên tiếp
    • constant rain
      mưa liên miên
    • constant chatter
      sự nói không dứt, sự nói liên miên
  4. bất biến, không thay đổi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

constant
The scientist maintains a constant temperature in the experiment.