inventive

/in'ventiv/
tính từ
  1. tài phát minh, tài sáng chế; óc sáng tạo; đầy sáng tạo
  2. để phát minh, để sáng chế; để sáng tạo
  3. (thuộc) sự phát minh, (thuộc) sự sáng chế, (thuộc) sự sáng tạo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "inventive"

inventive
An inventive child built a small robot from cardboard and bottle caps.