inventory

/in'ventri/
danh từ
  1. sự kiểm kê; nằng kiểm kê; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hàng hoá tồn kho (của một nhà buôn)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tóm tắt; bản tóm tắt
  3. bản kê tài nguyên; bản kê thú rừng... (ở một vùng...)
ngoại động từ
  1. kiểm kê
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tóm tắt
nội động từ
  1. đáng giá (theo kiểm kê)
    • stocks inventorying at 2,000,000
      kho hàng đáng giá 2 triệu đồng theo kiểm kê

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "inventory"

inventory
The clerk checks the inventory on the warehouse shelves.