inveterate

/in'vetərit/
tính từ
  1. thâm căn cố đế, ăn sâu (tật...); lâu năm (bệnh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "inveterate"

Từ có nhắc đến "inveterate"

inveterate
An inveterate reader always has a book in hand.