inveterate

/in'vetərit/
Học thuật
Thân thiện
inveterate

An inveterate reader always has a book in hand.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thâm căn cố đế, ăn sâu vào nếp: Dùng để mô tả một thói quen, hành vi, hoặc thái độ đã tồn tại rất lâu rất khó thay đổi, thường theo hướng tiêu cực.
    • Lâu năm, kinh niên: Chỉ một tình trạng (như bệnh tật, thói quen) đã kéo dài trong nhiều năm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He is an inveterate gambler. (Anh ta một tay cờ bạc thâm căn cố đế.)
    • Her inveterate optimism helped her through difficult times. (Sự lạc quan đã ăn sâu vào nếp của ấy đã giúp vượt qua những thời điểm khó khăn.)
    • They are inveterate critics of the government. (Họ những nhà phê bình lâu năm của chính phủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "inveterate habit": thói quen thâm căn cố đế.

    • Biting nails is his inveterate habit. (Cắn móng tay thói quen thâm căn cố đế của anh ta.)
  • "inveterate liar": kẻ nói dối kinh niên.

    • Don't believe him; he's an inveterate liar. (Đừng tin hắn; hắn một kẻ nói dối kinh niên.)
Biến thể từ gần giống
  • Inveteracy (danh từ): tính chất thâm căn cố đế, tình trạng lâu năm.
    • The inveteracy of his smoking habit made it hard to quit. (Tính chất thâm căn cố đế của thói quen hút thuốc khiến anh ấy khó bỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Ingrained/Deep-seated: đã ăn sâu, khó bỏ.
  • Chronic: kinh niên, mãn tính.
  • Habitual: thành thói quen, theo thói quen.
  • Confirmed: đã thành nếp, đã xác lập.
Thành ngữ liên quan
  • Dyed-in-the-wool: (thành ngữ) chỉ người quan điểm, thói quen cực kỳ cố hữu không thay đổi, tương tự "inveterate".
    • He is a dyed-in-the-wool conservative. (Ông ta một người bảo thủ chính hiệu/thâm căn cố đế.)
inveterate

An inveterate reader always has a book in hand.

tính từ
  1. thâm căn cố đế, ăn sâu (tật...); lâu năm (bệnh)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "inveterate"

Từ có nhắc đến "inveterate"