usual

/'ju: u l/
tính từ
  1. thường, thông thường, thường lệ, thường dùng, dùng quen
    • usual clothes
      quần áo thường mặc hằng ngày
    • to arrive later than usual
      đến muộn hn thường ngày
    • as usual
      như thường lệ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

usual
She orders her usual coffee at the café.