invocation

/,invou'keiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự cầu khấn
  2. lời cầu khấn nàng thơ
  3. (tôn giáo) sự phù hộ
    • Eglise placée sous l'invocation de la Vierge
      nhà thờ đặt dưới sự phù hộ của Đức Mẹ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "invocation"

invocation
Une église est placée sous l'invocation de la Vierge.