irenic

/ai'ri:nik/ Cách viết khác : (irenical) /ai'ri:nikəl/
tính từ
  1. nhằm đem lại hoà bình
  2. yêu hoà bình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "irenic"

irenic
An irenic diplomat shakes hands with a former adversary.