irregularity

/i,regju'læriti/
danh từ
  1. tính không đều; cái không đều
  2. tính không theo quy luật; tính không đúng quy cách (hàng...); tính không chính quy (quân đội...); tính không đúng lễ giáo (lễ nghi, phong tục...); điều trái quy luật, điều không chính quy, điều trái lễ giáo (lễ nghi, phong tục...)
  3. (ngôn ngữ học) tính không theo quy tắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

irregularity
A doctor discusses a patient's bowel irregularity during a check-up.