irritating

/'iriteitiɳ/
tính từ
  1. làm phát cáu, chọc tức
  2. (sinh vật học) kích thích
  3. (y học) kích thích, làm tấy lên, làm rát (da...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

irritating
The constant buzzing of the mosquito was irritating.