issachar

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Issachar: Trong Cựu Ước, Issachar tên của một người con trai của Gia-cốp (Jacob) tổ phụ của một trong mười hai chi tộc Y--ra-ên. Từ này thường được dùng để chỉ cá nhân hoặc chi tộc mang tên này.

dụ sử dụng
  • (Issachar con trai thứ chín của Gia-cốp con trai thứ năm của -a.)
  • (Chi tộc Issachar định cưvùng đất màu mỡ của thung lũng Jezreel.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the tribe of Issachar": chỉ chi tộc Issachar trong lịch sử văn hóa Do Thái.

    • The tribe of Issachar was known for its wisdom in understanding the times. (Chi tộc Issachar nổi tiếng về sự khôn ngoan trong việc hiểu biết thời thế.)
  • "Issachar's burden": một cụm từ hiếm dùng để chỉ gánh nặng hoặc trách nhiệm (ám chỉ đến vai trò của chi tộc Issachar trong việc phục vụ lao động).

    • He carried Issachar's burden without complaint. (Anh ấy gánh vác trách nhiệm của Issachar không phàn nàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Issacharite (danh từ): người thuộc chi tộc Issachar.
    • The Issacharites were known for their agricultural skills. (Người Issacharite nổi tiếng với kỹ năng nông nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
  • Chi tộc Y--ra-ên: một trong mười hai chi tộc của dân tộc Do Thái.
  • Con trai của Gia-cốp: Issachar một trong những người con trai của Gia-cốp.
Các cụm từ liên quan
  • Issachar's inheritance: phần đất được chia cho chi tộc Issachar.
    • Issachar's inheritance included the fertile plains of Galilee. (Phần đất của Issachar bao gồm các đồng bằng màu mỡ của Ga-li-.)
Thành ngữ liên quan
  • "Strong as Issachar": một thành ngữ hiếm dùng để chỉ sức mạnh lao động hoặc sự chịu khó.
    • He worked hard in the fields, strong as Issachar. (Anh ấy làm việc chăm chỉ ngoài đồng, mạnh mẽ như Issachar.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

issachar
Issachar tends his flock in the fields.