jaloppy

/dʤə'lɔpi/ Cách viết khác : (jaloppy) /dʤə'lɔpi/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng, Mỹ):
    • Xe ô tô kỹ, chạy ì ạch: Một chiếc xe hơi , trong tình trạng tồi tàn, chạy không êm thường phát ra tiếng động lớn.
    • Máy móc kỹ, ọp ẹp: Có thể dùng để chỉ bất kỳ phương tiện hoặc cỗ máy nào kỹ, hoạt động không tốt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My first car was an old jaloppy, but it got me to college. (Chiếc xe đầu tiên của tôi một chiếc xe cọc cạch, nhưng đã đưa tôi đến trường đại học.)
    • He's still driving that rusty jaloppy from the 80s. (Anh ấy vẫn đang lái chiếc xe ọp ẹp gỉ sét từ những năm 80 đó.)
    • We flew in a real jaloppy; I thought the wings would fall off! (Chúng tôi bay trên một chiếc máy bay ọp ẹp thực sự; tôi đã nghĩ cánh máy bay sẽ rơi mất!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này mang sắc thái hài hước, trìu mến hoặc châm biếm, thường dùng để nói về một phương tiện nhưng vẫn còn dùng được.
    • Don't make fun of my jaloppy; it has character! (Đừng chê chiếc xe tàng của tôi; cá tính đấy!)
Biến thể từ gần giống
  • Jalopy (n): Cách viết phổ biến hơn của "jaloppy".
    • He fixed up the old jalopy and sold it. (Anh ta sửa sang lại chiếc xe bán .)
Từ đồng nghĩa
  • Clunker (n, từ lóng): Xe , hỏng hóc.
  • Rust bucket (n, từ lóng): Xe gỉ sét.
  • Heap (n, từ lóng): Đống sắt vụn (chỉ xe ).
  • Beater (n, từ lóng): Xe kỹ, tồi tàn.
Thành ngữ liên quan
  • To drive a jaloppy: Lái một chiếc xe cọc cạch.
    • He doesn't care about cars; he's happy to drive a jaloppy. (Anh ấy không quan tâm đến xe cộ; anh ấy vui vẻ lái một chiếc xe tàng.)
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) xe ô tô cọc cạch; máy bay ọp ẹp

Từ gần giống