jalousie

/'ʤælu:zi:/
danh từ giống cái
  1. lòng ghen ghét, lòng ganh tị
    • Jalousie de métier
      lòng ganh tị trong nghề nghiệp
  2. chứng ghen tuông, máu ghen
    • La jalousie d'un mari
      chứng ghen tuông của một ông chồng
  3. bức mành, bức sáo
  4. (thực vật học) cẩm chướng râu
  5. bánh kem

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

jalousie
Une femme regarde à travers la jalousie de sa fenêtre.