jarring

/'dʤɑ:riɳ/
tính từ
  1. chói tai, nghịch tai, làm gai người
    • a jarring sound
      tiếng chói tai
    • a jarring note
      (âm nhạc) nốt nghịch tai
  2. làm choáng (óc...), làm bực bội, làm khó chịu (thần kinh, cân não...)
  3. va chạm, xung đột, mâu thuẫn, bất đồng, không hoà hợp
    • jarring interests
      quyền lợi xung dột
    • jarring opinions
      ý kiến bất đồng, ý kiến mâu thuẫn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

jarring
The jarring noise of the iron gate scraping on the sidewalk made her wince.