jewry

/'dʤuəri/
Học thuật
Thân thiện
jewry

The local jewry gathers for a community celebration.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dân Do Thái (tập thể): Từ dùng để chỉ toàn thể cộng đồng người Do Thái như một nhóm dân tộc hoặc tôn giáo trên phạm vi toàn cầu hoặc một khu vực cụ thể.
    • Khu Do Thái (lịch sử): Trong bối cảnh lịch sử, từ này có thể chỉ một khu vực hoặc khu phố nơi người Do Thái tập trung sinh sống, thường các thành phố châu Âu thời trung cổ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The history of European Jewry is complex and spans centuries. (Lịch sử của dân Do Tháichâu Âu rất phức tạp trải dài nhiều thế kỷ.)
    • The medieval city had a separate Jewry where Jewish people lived and worked. (Thành phố thời trung cổ một khu Do Thái riêng biệt, nơi người Do Thái sinh sống làm việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "World Jewry": Dùng để chỉ cộng đồng người Do Thái trên toàn thế giới như một thực thể tập thể.

    • The festival is celebrated by world Jewry. (Lễ hội được cộng đồng Do Thái toàn thế giới tổ chức.)
  • "American Jewry": Dùng để chỉ cộng đồng người Do Thái tại Hoa Kỳ.

    • American Jewry has made significant contributions to science and culture. (Cộng đồng Do Thái Mỹ đã những đóng góp quan trọng cho khoa học văn hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Jewish (adj): thuộc về người Do Thái, đạo Do Thái.

    • She follows Jewish traditions. ( ấy theo các truyền thống Do Thái.)
  • Jew (n): người Do Thái (dạng số ít, chỉ cá nhân).

    • He is a Jew who observes the Sabbath. (Anh ấy một người Do Thái tuân thủ ngày Sabbath.)
Từ đồng nghĩa
  • Jewish people: người Do Thái (cách diễn đạt phổ biến hơn trung lập hơn).
  • Jewish community: cộng đồng Do Thái (thường dùng cho một nhóm cụ thể hơn toàn thể).
Lưu ý về cách dùng
  • Từ "Jewry" một danh từ tập thể mang tính học thuật hoặc lịch sử. Trong giao tiếp thông thường hiện đại, các cụm từ như "Jewish people" hoặc "the Jewish community" thường được ưa dùng hơn tính trung lập rõ ràng.
jewry

The local jewry gathers for a community celebration.

danh từ
  1. dân Do thái
  2. (sử học) khu Do thái (ở một thành phố)

Từ đồng nghĩa