jerry

/'dʤeri/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng, , mang tính xúc phạm):

    • Người Đức, lính Đức: Từ lóng mang tính miệt thị được quân đội Đồng minh sử dụng trong Thế chiến thứ nhất thứ hai để chỉ người Đức hoặc binh lính Đức.
    • Máy bay Đức: Từ lóng chỉ máy bay quân sự của Đức trong các cuộc chiến tranh.
  2. Danh từ (từ lóng, Anh, ):

    • Cái , dụng cụ đi vệ sinh ban đêm: Một vật dụng bằng sứ hoặc men dùng trong phòng ngủ vào ban đêm, trước khi nhà vệ sinh trong nhà trở nên phổ biến.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ người):

    • During the war, Allied soldiers often referred to the enemy as "the Jerries". (Trong chiến tranh, binh lính Đồng minh thường gọi kẻ thù " Jerry".)
    • The term "Jerry" is now considered offensive and outdated. (Từ "Jerry" giờ đây bị coi xúc phạm lỗi thời.)
  • Danh từ (chỉ vật):

    • In the old house, there was a jerry under the bed. (Trong ngôi nhà , một cái dưới gầm giường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Jerry-built" (tính từ): Được xây dựng một cách cẩu thả, tồi tàn, với vật liệu rẻ tiền.
    • They lived in a jerry-built house that was already falling apart. (Họ sống trong một ngôi nhà xây cẩu thả đã bắt đầu đổ nát.)
Biến thể từ gần giống
  • Jerrycan (danh từ): Thùng nhiên liệu bằng kim loại quai xách, nguồn gốc từ thiết kế của Đức.
    • They filled the jerrycan with petrol for the generator. (Họ đổ đầy xăng vào thùng phuy cho máy phát điện.)
Từ đồng nghĩa
  • Chỉ người Đức (từ lóng, xúc phạm): Boche, Fritz, Hun.
  • Chỉ , dụng cụ đi vệ sinh: Chamber pot, potty, night soil receptacle.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "jerry" khi dùng để chỉ người Đức nguồn gốc từ biệt danh trong quân đội mang tính chất xúc phạm, miệt thị rõ ràng. Ngày nay, việc sử dụng bị coi không phù hợp phân biệt đối xử. chủ yếu xuất hiện trong văn chương, phim ảnh hoặc tường thuật lịch sử về các cuộc chiến tranh thế giới.
  • Nghĩa chỉ "cái " chủ yếu từ lóng của Anh cũng đã lỗi thời.
danh từ
  1. (từ lóng) cái (để đi đái đêm)
  2. (như) jerry-shop
danh từ (quân sự), (từ lóng)
  1. lính Đức
  2. người Đức
  3. máy bay Đức