weary

/'wiəri/
tính từ
  1. mệt, mệt mỏi, rã rời, mệt lử
    • weary in body and mind
      mệt mỏi cả thể xác lẫn tinh thần
  2. chán, ngấy, chán ngắt
    • to be weary of someone's complaints
      chán về những lời than phiền của người nào
ngoại động từ
  1. làm cho mỏi mệt
  2. làm cho chán ngắt
nội động từ
  1. trở nên mệt, mệt

Idioms

  • to weary for
    mong mỏi
  • to weary of
    chán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

weary
The weary hiker sits on a log to rest.