journey

/'dʤə:ni/
danh từ
  1. cuộc hành trình (thường bằng đường bộ)
  2. chặng đường đi, quâng đường đi (trong một thời gian nhất định)
    • to go by easy journeys
      đi từng chặng đường ngắn
    • a three day's journey
      chặng đường đi mất ba ngày; cuộc hành trình ba ngày
nội động từ
  1. làm một cuộc hành trình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "journey"

journey
The family embarks on a long journey by train.