judicious

/dʤu:'diʃəl/
Học thuật
Thân thiện
judicious

She made a judicious choice by saving her allowance for a new book.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sáng suốt, suy xét: Chỉ việc đưa ra quyết định hoặc hành động dựa trên sự suy nghĩ thấu đáo, cân nhắc cẩn thận lý trí.
    • Khôn ngoan, thận trọng: Thể hiện sự khéo léo cẩn trọng, tránh những hành động hấp tấp hoặc thiếu suy nghĩ.
    • Đúng đắn, chí lý: Chỉ những lựa chọn hoặc ý kiến hợp đáng tin cậy.
dụ sử dụng
  • (Lời khuyên sáng suốt của ông ấy đã giúp chúng tôi tránh được một tổn thất tài chính lớn.)
  • (Một nhà đầu khôn ngoan luôn nghiên cứu thị trường một cách kỹ lưỡng.)
  • (Người quản lý đã một lựa chọn đúng đắn khi thăng chức cho ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be judicious in one's remarks": thận trọng trong lời nói.

    • As a diplomat, she is always judicious in her remarks. ( một nhà ngoại giao, ấy luôn thận trọng trong những lời phát biểu của mình.)
  • "a judicious blend of": sự pha trộn/kết hợp khéo léo hợp giữa các yếu tố.

    • The recipe is a judicious blend of traditional and modern flavors. (Công thức nấu ăn một sự kết hợp khéo léo giữa hương vị truyền thống hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Judiciously (phó từ): một cách sáng suốt, một cách khôn ngoan.

    • He judiciously allocated the limited resources. (Anh ấy phân bổ nguồn lực hạn chế một cách khôn ngoan.)
  • Judiciousness (danh từ): sự sáng suốt, tính thận trọng.

    • Her judiciousness in handling the crisis was admirable. (Sự sáng suốt của ấy trong việc xử lý khủng hoảng thật đáng ngưỡng mộ.)
Từ đồng nghĩa
  • Prudent: thận trọng, khôn ngoan (nhấn mạnh sự cẩn thận để tránh rủi ro).
  • Sensible: hợp , óc phán đoán (dựa trên lẽ thường kinh nghiệm).
  • Wise: khôn ngoan, sáng suốt ( hiểu biết sâu sắc khả năng phán đoán tốt).
Từ trái nghĩa
  • Injudicious: thiếu suy xét, khinh suất.
  • Foolish: ngu ngốc, dại dột.
  • Reckless: liều lĩnh, bất cẩn.
Thành ngữ liên quan
  • To show judicious restraint: thể hiện sự kiềm chế một cách khôn ngoan.
    • Despite the provocation, the leader showed judicious restraint. (Bất chấp sự khiêu khích, vị lãnh đạo đã thể hiện sự kiềm chế một cách khôn ngoan.)
judicious

She made a judicious choice by saving her allowance for a new book.

tính từ
  1. sáng suốt, suy xét; đúng đắn, chí lý
  2. khôn ngoan; thận trọng

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "judicious"