judicious

/dʤu:'diʃəl/
tính từ
  1. sáng suốt, suy xét; đúng đắn, chí lý
  2. khôn ngoan; thận trọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "judicious"

Từ có nhắc đến "judicious"

judicious
She made a judicious choice by saving her allowance for a new book.