heady

/'hedi/
tính từ
  1. nóng nảy, hung hăng, hung dữ (người, hành động)
  2. nặng, dễ bốc lên đầu, dễ làm say (rượu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "heady"