kẹn

  1. (bot.) marronnier de Chine
    • già kén kẹn hom
      xem già

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "kẹn"

Proverbs and Idioms

kẹn
Ông ấy rất kẹn, không bao giờ mời ai ăn uống gì cả.