kẹt

  1. I. đgt. Bị mắcgiữa, bị giữ lại, không đi qua được: Súng kẹt đạn bị kẹt lại trong thành, chưa thoát ra được. II. tt. , gặp khó khăn, khó giải quyết: kẹt tiền, kẹt quá không biết trả lời như thế nàọ III. dt. 1. Kẽ hở: kẹt ván kẹt ách. 2. Góc, : kẹt tủ úp trong kẹt.
  2. 2 tt. âm thanh đanh, rít lên do hai vật cứng cọ xát vào nhau: Cánh cửa kẹt lên một tiếng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

kẹt
Xe tải bị kẹt trong hẻm nhỏ.