kẻ

  1. dt 1. Từ chỉ một người nhưng chưa ai: Kẻ nào vứt rác ra đường sẽ bị phạt. 2. Từ đặt trước danh từ chỉ địa phương: Em con gái kẻ Đằng, bên Tề, bên Sở biết rằng theo ai (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "kẻ"

kẻ
Một kẻ lạ mặt đang đứng ở góc đường.