1. 1 dt 1. Thời gian áng chừng xảy ra một sự việc: sinh nở; lương. 2. Thời gian qui định trước: họp Quốc hội. 3. Thời gian làm việc trong quá khứ, trong hiện tại hay trong tương lai: trước tôi vào Nam đến thăm ông ấy; này tôi bận soạn giáo trình; sau anh nhớ mua giùm quyển sách ấy. 4. Mỗi giai đoạn trong quá trình chuyển vận của một bộ máy: Động cơ bốn .
  2. 2 dt Miền địađã qui định: Bọn xâm lược chiếm ba của ta (HCM).
  3. 3 đgt Cọ vào da cho ra ghét: Rửa mặt phải xát vài ba lần mới sạch (HCM).
  4. 4 tt Lạ lùng: Làm như thế quá.
  5. 5 trgt Đến mức: Đã làm việc cũng cho đến thật đẹp, thật xong, thật tốt (HgĐThuý); Hăng hái làm cho được (HCM).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "kì"

kì
Học sinh đang chuẩn bị cho kì thi cuối năm.