kì
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Một khoảng thời gian ước chừng xảy ra một sự việc: Chỉ một quãng thời gian không xác định chính xác, thường gắn với một sự kiện.
- Một khoảng thời gian được quy định trước: Chỉ một giai đoạn cụ thể đã được ấn định theo lịch trình hoặc kế hoạch.
- Một lần, một đợt trong quá khứ, hiện tại hoặc tương lai: Dùng để đếm hoặc chỉ định các giai đoạn liên tiếp.
- Một giai đoạn trong chu trình vận hành của một động cơ: Dùng trong kỹ thuật, như động cơ đốt trong.
- Miền, vùng địa lý đã được quy định: Cách chia đơn vị hành chính lãnh thổ trong lịch sử.
Động từ:
- Cọ, chà xát mạnh để làm sạch: Hành động dùng lực ma sát để loại bỏ chất bẩn trên bề mặt, đặc biệt là trên da.
Tính từ:
- Lạ lùng, khác thường: Chỉ sự việc, hiện tượng có tính chất đặc biệt, không bình thường, gây ngạc nhiên.
Trạng từ:
- Đến mức, cho đến khi: Biểu thị mức độ cao hoặc sự kiên trì thực hiện một hành động để đạt được kết quả mong muốn.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Kì sinh nở của cô ấy đã đến. (Khoảng thời gian dự sinh của cô ấy đã đến.)
- Kì họp Quốc hội sắp được khai mạc. (Đợt họp Quốc hội theo quy định sắp được khai mạc.)
- Kì trước tôi có gặp anh ở Hà Nội. (Lần trước tôi có gặp anh ở Hà Nội.)
- Động cơ xe máy thường là loại bốn kì. (Động cơ xe máy thường là loại có bốn chu kỳ hoạt động.)
- Việt Nam từng bị chia cắt thành ba kì. (Việt Nam từng bị chia cắt thành ba vùng lãnh thổ.)
Động từ:
- Cậu bé kì lưng cho bà để giảm mỏi. (Cậu bé chà xát lưng cho bà để giảm mỏi.)
Tính từ:
- Câu chuyện anh kể nghe thật là kì. (Câu chuyện anh kể nghe thật là lạ lùng.)
Trạng từ:
- Anh ấy học kì thi đỗ. (Anh ấy học cho đến khi thi đỗ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Làm cho kì được": Cố gắng, nỗ lực hết sức để đạt được mục đích.
- Dù khó khăn, chúng tôi cũng phải làm cho kì được. (Dù khó khăn, chúng tôi cũng phải cố gắng cho bằng được.)
"Kì quá": Rất lạ, rất khác thường (nhấn mạnh mức độ của tính từ "kì").
- Hành động của hắn kì quá, không ai hiểu nổi. (Hành động của hắn lạ lùng quá, không ai hiểu nổi.)
Biến thể và từ gần giống
Kì lạ (tính từ): Rất lạ thường, khó hiểu.
- Hiện tượng kì lạ đó thu hút sự chú ý của giới khoa học. (Hiện tượng rất lạ thường đó thu hút sự chú ý của giới khoa học.)
Kì cục (tính từ): Lạ lùng đến mức khó chịu, buồn cười.
- Bộ trang phục ấy trông thật kì cục. (Bộ trang phục ấy trông thật lố bịch.)
Kì kèo (động từ): Mặc cả, thương lượng dai dẳng, cò kè.
- Hai bên kì kèo mãi về giá cả. (Hai bên mặc cả mãi về giá cả.)
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (thời gian): Đợt, lần, giai đoạn, thời kì, hạn kì.
- Động từ (chà xát): Cọ, chà, xát.
- Tính từ (lạ lùng): Lạ, khác thường, kì quái.
- Trạng từ (đến mức): Cho đến, tới mức.
Thành ngữ liên quan
"Kì phùng địch thủ": Chỉ hai đối thủ ngang tài ngang sức, gặp nhau trong một cuộc tranh tài.
- Trận chung kết là màn đọ sức giữa hai kì phùng địch thủ. (Trận chung kết là màn đọ sức giữa hai đối thủ ngang tài ngang sức.)
"Kì thực": Thực ra, thực tế thì (dùng để nêu sự thật).
- Anh ta trông có vẻ nghiêm nghị, nhưng kì thực rất vui tính. (Anh ta trông có vẻ nghiêm nghị, nhưng thực ra rất vui tính.)
- 1 dt 1. Thời gian áng chừng xảy ra một sự việc: Kì sinh nở; Kì lương. 2. Thời gian qui định trước: Kì họp Quốc hội. 3. Thời gian làm việc gì trong quá khứ, trong hiện tại hay trong tương lai: Kì trước tôi vào Nam có đến thăm ông ấy; Kì này tôi bận soạn giáo trình; Kì sau anh nhớ mua giùm quyển sách ấy. 4. Mỗi giai đoạn trong quá trình chuyển vận của một bộ máy: Động cơ bốn kì.
- 2 dt Miền địa lí đã qui định: Bọn xâm lược chiếm ba kì của ta (HCM).
- 3 đgt Cọ vào da cho ra ghét: Rửa mặt phải kì xát vài ba lần mới sạch (HCM).
- 4 tt Lạ lùng: Làm như thế kì quá.
- 5 trgt Đến mức: Đã làm việc gì cũng kì cho đến thật đẹp, thật xong, thật tốt (HgĐThuý); Hăng hái làm cho kì được (HCM).