ke

  1. 1 dt. -ke, nói tắt.
  2. 2 (F. quai) dt. Nền xây cao bên cạnh đường sắtnhà ga, bến tàu để hành khách tiện lên xuống hoặc dùng xếp dỡ hàng hóạ
  3. 3 dt. 1. Chất bẩn vàng nhờkẽ răng: Răng nhiều ke. 2. Nước chảymiệng ra khi ngủ: miệng chảy ke.
  4. 4 tt., thgtục 1. Bủn xỉn, keo kiệt: Thằng cha ấy ke lắm. 2. Quê kệch, ngờ nghệch: Mày ke thật, chỉ thế mà hổng biết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ke"

ke
Hành khách đứng trên ke để đợi đoàn tàu tiến vào nhà ga.