ke

Học thuật
Thân thiện
ke

Hành khách đứng trên ke để đợi đoàn tàu tiến vào nhà ga.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nền xây cao: Công trình xây cao bên cạnh đường ray ở nhà ga hoặc bến tàu, giúp hành khách lên xuống việc xếp dỡ hàng hóa được dễ dàng.
    • Chất bẩn: Chất màu vàng nhạt bámkẽ răng.
    • Nước dãi: Nước chảy ra từ miệng khi ngủ.
  2. Tính từ (thông tục):

    • Keo kiệt, bủn xỉn: Chỉ tính cách không muốn tiêu tiền hoặc cho đi thứ .
    • Quê kệch, ngờ nghệch: Chỉ sự thiếu hiểu biết, vụng về, không khéo léo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Hành khách đứng chờ trên ke để lên tàu.
    • Đánh răng kỹ để không còn ke bámchân răng.
    • Đứa bé ngủ say, miệng chảy đầy ke.
  • Tính từ:

    • Ông chủ ấy nổi tiếng rất ke, chẳng bao giờ chi tiền cho nhân viên ăn uống.
    • Cư xử như vậy trước đám đông thật ke.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ke ": Cách nói nhấn mạnh sự keo kiệt, bủn xỉn.
    • Hắn ta ke lắm, đừng mong vay được đồng nào.
  • "mặt ke": Chỉ bộ mặt hoặc vẻ ngoài quê kệch, thiếu tinh tế.
    • Ăn mặc thế kia ra phố trông mặt ke quá.
Biến thể từ gần giống
  • Keo kiệt (tính từ): Có nghĩa tương tự với "ke" (bủn xỉn), nhưng từ phổ thông, ít mang sắc thái thông tục hơn.
  • Bần tiện (tính từ): Chỉ sự keo kiệt, nhỏ nhen một cách đáng khinh.
  • Quai (danh từ): Từ gốc Pháp (), từ đồng nghĩa với nghĩa "nền xây caoga tàu".
Từ đồng nghĩa
  • Bủn xỉn, hà tiện, nhỏ mọn (cho nghĩa keo kiệt).
  • Quê mùa, thô kệch, vụng về (cho nghĩa quê kệch).
Các cụm từ liên quan
  • Lên ke xuống tàu: Cụm từ chỉ hoạt động lên xuống tàu tại bến.
    • Đoàn khách du lịch đang tấp nập lên ke xuống tàu.
  • Ke răng: Chỉ chất bẩn bámrăng.
    • Bác sĩ nha khoa lấy sạch ke răng cho bệnh nhân.
Thành ngữ liên quan
  • Ke như mắm tôm: Thành ngữ so sánh, sự keo kiệt đến mức cùng cực.
    • Ông ấy giữ tiền ke như mắm tôm, chẳng chịu giúp ai.
ke

Hành khách đứng trên ke để đợi đoàn tàu tiến vào nhà ga.

  1. 1 dt. -ke, nói tắt.
  2. 2 (F. quai) dt. Nền xây cao bên cạnh đường sắtnhà ga, bến tàu để hành khách tiện lên xuống hoặc dùng xếp dỡ hàng hóạ
  3. 3 dt. 1. Chất bẩn vàng nhờkẽ răng: Răng nhiều ke. 2. Nước chảymiệng ra khi ngủ: miệng chảy ke.
  4. 4 tt., thgtục 1. Bủn xỉn, keo kiệt: Thằng cha ấy ke lắm. 2. Quê kệch, ngờ nghệch: Mày ke thật, chỉ thế mà hổng biết.