kết

  1. Plait, tie in knots
    • Kết dây thừng bằng dừa
      To plait cord with coir
  2. Clot, mat
    • Váng riêu cua kết lại từng mảng
      Scum clotted into lumps on the crab soup
  3. Pass (a verdict), Pronounce (a sentence)
  4. Conclude, wind up
    • Đoạn kết của cuốn tiểu thuyết
      The concluding part of a novel
    • Kết cỏ ngậm vành
      To return favours received

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

kết
Hai người bạn kết một sợi dây thừng để buộc đồ.