kapok

/'keipɔk/
tính từ
  1. bông gòn, bông gạo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "kapok"

Từ có nhắc đến "kapok"

kapok
Le kapok est utilisé pour rembourrer un coussin.