keenness

/'ki:nnis/
danh từ
  1. sự sắc bén, sự sắc nhọn
  2. sự rét buốt, sự buốt thấu xương (gió lạnh)
  3. sự chói (ánh sáng...)
  4. tính trong cao (giọng, tiếng)
  5. sự đau buốt, sự đau nhói, sự dữ dội, sự thấm thía (đau buồn...)
  6. tính sắc sảo, sự tính, sự thính (trí óc, mắt, tai...)
  7. sự chua cay, sự gay gắt (lời nói, phê bình)
  8. sự mãnh liệt, sự thiết tha; sự hăng hái, sự sôi nổi, sự nhiệt tình
  9. sự ham mê, sự say mê, sự ham thích

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "keenness"

keenness
She sharpened the knife to a fine keenness.