acuity

/ə'kju:iti/
danh từ
  1. tính sắc nhọn (cái kim...); tính sắc bén, tính sắc sảo (lời nói, trí tuệ...)
  2. (y học) độ kịch liệt (bệnh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "acuity"

acuity
A doctor tests a patient's visual acuity with an eye chart.