acuteness

/ə'kju:tnis/
danh từ
  1. sự sắc; tính sắc bén, tính sắc sảo; tính nhạy, tính tinh, tính thính
  2. sự buốt; tính gay gắt, tính kịch liệt, tính sâu sắc
  3. (y học) tính cấp phát (bệnh)
  4. (toán học) tính nhọn (góc)
  5. tính cao; tính the thé (giọng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

acuteness
The detective's acuteness solved the mystery.