khướu

Học thuật
Thân thiện
khướu

Chú khướu đang hót trên cành cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài chim thuộc họ Họa mi (Timaliidae), kích thước nhỏ đến trung bình, thường bộ lông màu nâu xám hoặc đen, nổi tiếng với tiếng hót hay khả năng bắt chước âm thanh linh hoạt. Loài chim này thường sống trong các khu rừng, bụi rậm.
    • (Nghĩa bóng, thông tục) Người hay nịnh hót, xu nịnh. Nghĩa này xuất phát từ hình ảnh con chim khướu hót hay, được với người nói lời ngon ngọt để lấy lòng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • Trong vườn chim, chú khướu đang cất tiếng hót véo von.
    • Tiếng hót của chim khướu rất đa dạng, có thể bắt chước nhiều loại âm thanh.
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • Anh ta nói ngọt như khướu, chẳng biết thật lòng không.
    • Đừng nghe lời bọn khướu ấy, chúng chỉ muốn lợi dụng cậu thôi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hót như khướu": Thành ngữ dùng để chỉ người nói năng ngọt ngào, khéo léo, thường với mục đích nịnh hót hoặc lấy lòng người khác.

    • ấy hót như khướu khiến ai nghe cũng mềm lòng.
  • "Mồm miệng đỡ chân tay" ( liên quan đến hình ảnh con khướu): Thành ngữ ám chỉ những người không làm được việc chân tay nhưng lại giỏi nói năng, dùng lời lẽ để che đậy sự kém cỏi hoặc để được việc.

Biến thể từ gần giống
  • Chim khướu: Cách gọi đầy đủ, nhấn mạnh loài.
  • Khướu bụi, khướu đá, khướu mun: Tên gọi cho các loài khướu cụ thể dựa trên môi trường sống hoặc đặc điểm ngoại hình.
  • Họa mi: Một loài chim khác cũng nổi tiếng hót hay, đôi khi bị nhầm lẫn hoặc so sánh với khướu.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: chim hót.
  • Nghĩa bóng: kẻ nịnh hót, kẻ xu nịnh, kẻ bợ đỡ, kẻ xu phụ.
Thành ngữ liên quan
  • "Nói ngọt như khướu": Tương tự "hót như khướu", nhấn mạnh lời nói ngọt ngào, dễ nghe nhưng có thể không chân thật.
    • Hắn nói ngọt như khướu để moi thông tin từ đối phương.
khướu

Chú khướu đang hót trên cành cây.

  1. d. Loài chim nhảy, mình đen, hay hót. Hót như khướu. Hay nịnh.