kháu

  1. t. (kng.). Xinh xắn, trông đáng yêu (nói về trẻ con hoặc thiếu nữ). Mặt mũi thằng trông kháu lắm. Một rất kháu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

kháu
Mặt mũi thằng bé trông kháu lắm.