khoát

  1. (ít dùng) Width
    • Tấm gỗ khoát một thước hai
      A board one metre and twenty centimetres in width
  2. Beckon, wave
    • Khoát tay cho mọi người im lặng
      To beckon to everyone to be silent
    • Khoát tay từ giã bạn
      To wave goodbye to one's friend

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khoát
Anh ấy khoát tay chào tạm biệt.