khoèo

  1. t. Cong cong: Khoèo chân. Nằm khoèo. Nằm co không việc làm: Trời mưa nằm khoèonhà.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "khoèo"

khoèo
Trời mưa, anh ấy nằm khoèo trên chiếc võng.