khoăm

  1. t. Hơi cong: Sợi dây thép khoăm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "khoăm"

khoăm
Sợi dây thép khoăm nằm trên mặt bàn gỗ.