kham
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Chịu đựng được, gánh vác được: "kham" diễn tả khả năng chịu đựng, đảm đương một công việc, một hoàn cảnh khó khăn, nặng nhọc hoặc vất vả.
- Có sức chịu đựng: Chỉ trạng thái hoặc phẩm chất của một người hay vật có thể chịu đựng được thử thách.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ấy rất kham khổ, làm việc gì cũng không ngại gian nan. (Anh ấy rất chịu đựng được gian khổ, làm việc gì cũng không ngại khó khăn.)
- Chiếc xe này kham được đường dài. (Chiếc xe này chịu đựng được đường dài.)
- Cô ấy kham việc nặng hơn nhiều người đàn ông. (Cô ấy đảm đương được việc nặng hơn nhiều người đàn ông.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "bất kham": không chịu đựng nổi, không đảm đương nổi.
- Sức trẻ có hạn, việc quá nhiều sẽ thành bất kham. (Sức trẻ có hạn, việc quá nhiều sẽ thành không chịu nổi.)
- "khả kham": (từ Hán Việt, ít dùng trong khẩu ngữ) có thể chịu đựng được, có khả năng đảm đương.
- Công việc tuy vất vả nhưng vẫn trong mức khả kham. (Công việc tuy vất vả nhưng vẫn trong mức có thể chịu đựng được.)
Biến thể và từ gần giống
- Kham khổ (tính từ): chịu đựng được sự cực khổ, gian nan.
- Người nông dân kham khổ suốt đời lam lũ. (Người nông dân chịu đựng gian khổ suốt đời vất vả.)
- Chịu đựng (động từ): từ đồng nghĩa, diễn tả khả năng chấp nhận và vượt qua những điều khó khăn, đau đớn.
- Đảm đương (động từ): nhận lấy và thực hiện trách nhiệm, công việc (thường nặng nề).
Từ đồng nghĩa
- Chịu: chấp nhận, gánh vác.
- Cầm cự: duy trì, chịu đựng trong hoàn cảnh khó khăn.
- Gánh vác: đảm nhận công việc, trách nhiệm.
Từ trái nghĩa
- Bất kham: không chịu nổi (như đã giải thích ở trên).
- Kém cỏi: không đủ năng lực, sức lực.
- Yếu ớt: không có sức mạnh, sức chịu đựng.
- đgt. Chịu đựng được: kham việc nặng kham khổ bất kham khả kham.