kham

Học thuật
Thân thiện
kham

Người nông dân kham việc đồng áng dưới nắng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chịu đựng được, gánh vác được: "kham" diễn tả khả năng chịu đựng, đảm đương một công việc, một hoàn cảnh khó khăn, nặng nhọc hoặc vất vả.
    • sức chịu đựng: Chỉ trạng thái hoặc phẩm chất của một người hay vật có thể chịu đựng được thử thách.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy rất kham khổ, làm việc cũng không ngại gian nan. (Anh ấy rất chịu đựng được gian khổ, làm việc cũng không ngại khó khăn.)
    • Chiếc xe này kham được đường dài. (Chiếc xe này chịu đựng được đường dài.)
    • ấy kham việc nặng hơn nhiều người đàn ông. ( ấy đảm đương được việc nặng hơn nhiều người đàn ông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bất kham": không chịu đựng nổi, không đảm đương nổi.
    • Sức trẻ hạn, việc quá nhiều sẽ thành bất kham. (Sức trẻ hạn, việc quá nhiều sẽ thành không chịu nổi.)
  • "khả kham": (từ Hán Việt, ít dùng trong khẩu ngữ) có thể chịu đựng được, khả năng đảm đương.
    • Công việc tuy vất vả nhưng vẫn trong mức khả kham. (Công việc tuy vất vả nhưng vẫn trong mức có thể chịu đựng được.)
Biến thể từ gần giống
  • Kham khổ (tính từ): chịu đựng được sự cực khổ, gian nan.
    • Người nông dân kham khổ suốt đời lam lũ. (Người nông dân chịu đựng gian khổ suốt đời vất vả.)
  • Chịu đựng (động từ): từ đồng nghĩa, diễn tả khả năng chấp nhận vượt qua những điều khó khăn, đau đớn.
  • Đảm đương (động từ): nhận lấy thực hiện trách nhiệm, công việc (thường nặng nề).
Từ đồng nghĩa
  • Chịu: chấp nhận, gánh vác.
  • Cầm cự: duy trì, chịu đựng trong hoàn cảnh khó khăn.
  • Gánh vác: đảm nhận công việc, trách nhiệm.
Từ trái nghĩa
  • Bất kham: không chịu nổi (như đã giải thíchtrên).
  • Kém cỏi: không đủ năng lực, sức lực.
  • Yếu ớt: không sức mạnh, sức chịu đựng.
kham

Người nông dân kham việc đồng áng dưới nắng.

  1. đgt. Chịu đựng được: kham việc nặng kham khổ bất kham khả kham.