khát
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Cảm thấy cần uống nước, cơ thể thiếu nước: "khát" chỉ trạng thái sinh lý khi cơ thể cần được bổ sung nước.
- Mong muốn, khao khát một điều gì đó rất mãnh liệt: "khát" còn được dùng với nghĩa bóng, diễn tả sự thèm muốn, ước ao cháy bỏng đối với một thứ phi vật chất.
Ví dụ sử dụng
Động từ (nghĩa đen - cần nước):
- Trời nóng quá, tôi khát nước.
- Sau khi chạy bộ, cậu ấy cảm thấy rất khát.
Động từ (nghĩa bóng - khao khát):
- Anh ấy khát khao được đi du học.
- Cô ấy khát vọng trở thành một bác sĩ giỏi.
Các cách sử dụng nâng cao
"khát máu": có nghĩa bóng, chỉ sự tàn bạo, hiếu chiến, thích gây đổ máu.
- Tên tướng cướp khát máu ấy đã bị bắt.
"khát nước": cụm từ phổ biến nhất, mô tả trực tiếp cảm giác cần uống nước.
- Vườn cây này trông khát nước quá, cần được tưới ngay.
Biến thể và từ gần giống
Khao khát (động từ): mong muốn thiết tha, cháy bỏng.
- Cô ấy khao khát một cuộc sống yên bình.
Khát vọng (danh từ): ước mơ, hoài bão lớn lao và mãnh liệt.
- Khát vọng chinh phục biển cả của người dân miền Trung rất đáng ngưỡng mộ.
Thèm khát (động từ): mong muốn đến mức da diết.
- Anh ta thèm khát được một lần chiến thắng.
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa cần nước: háo nước.
- Nghĩa khao khát: mong mỏi, ước ao, thèm muốn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Khát khao (động từ): khao khát, mong ước cháy bỏng.
- Thế hệ trẻ khát khao cống hiến cho đất nước.
Thành ngữ liên quan
- Đói khát: thường dùng để chỉ tình trạng thiếu thốn lương thực, nước uống trầm trọng; cũng có thể dùng với nghĩa bóng chỉ sự thiếu thốn, khao khát.
- Người dân vùng hạn hán đang phải chịu cảnh đói khát.
- Anh ấy đói khát tình thương.
- đgt. 1. Muốn uống nước: khát nước khát khao khát máu đói khát khao khát thèm khát. 2. Cảm thấy thiếu về nhu cầu và mong muốn có: khát tri thức khát mô. khát vọng.