khát

Học thuật
Thân thiện
khát

Tôi cảm thấy khát nước sau khi chạy bộ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cảm thấy cần uống nước, cơ thể thiếu nước: "khát" chỉ trạng thái sinh lý khi cơ thể cần được bổ sung nước.
    • Mong muốn, khao khát một điều đó rất mãnh liệt: "khát" còn được dùng với nghĩa bóng, diễn tả sự thèm muốn, ước ao cháy bỏng đối với một thứ phi vật chất.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen - cần nước):

    • Trời nóng quá, tôi khát nước.
    • Sau khi chạy bộ, cậu ấy cảm thấy rất khát.
  • Động từ (nghĩa bóng - khao khát):

    • Anh ấy khát khao được đi du học.
    • ấy khát vọng trở thành một bác sĩ giỏi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khát máu": có nghĩa bóng, chỉ sự tàn bạo, hiếu chiến, thích gây đổ máu.

    • Tên tướng cướp khát máu ấy đã bị bắt.
  • "khát nước": cụm từ phổ biến nhất, mô tả trực tiếp cảm giác cần uống nước.

    • Vườn cây này trông khát nước quá, cần được tưới ngay.
Biến thể từ gần giống
  • Khao khát (động từ): mong muốn thiết tha, cháy bỏng.

    • ấy khao khát một cuộc sống yên bình.
  • Khát vọng (danh từ): ước mơ, hoài bão lớn lao mãnh liệt.

    • Khát vọng chinh phục biển cả của người dân miền Trung rất đáng ngưỡng mộ.
  • Thèm khát (động từ): mong muốn đến mức da diết.

    • Anh ta thèm khát được một lần chiến thắng.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa cần nước: háo nước.
  • Nghĩa khao khát: mong mỏi, ước ao, thèm muốn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Khát khao (động từ): khao khát, mong ước cháy bỏng.
    • Thế hệ trẻ khát khao cống hiến cho đất nước.
Thành ngữ liên quan
  • Đói khát: thường dùng để chỉ tình trạng thiếu thốn lương thực, nước uống trầm trọng; cũng có thể dùng với nghĩa bóng chỉ sự thiếu thốn, khao khát.
    • Người dân vùng hạn hán đang phải chịu cảnh đói khát.
    • Anh ấy đói khát tình thương.
khát

Tôi cảm thấy khát nước sau khi chạy bộ.

  1. đgt. 1. Muốn uống nước: khát nước khát khao khát máu đói khát khao khát thèm khát. 2. Cảm thấy thiếu về nhu cầu mong muốn : khát tri thức khát . khát vọng.