khuân
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Khiêng, vác (đồ vật nặng): Hành động dùng sức lực, thường là của hai hay nhiều người, để nâng và di chuyển một vật nặng, cồng kềnh từ nơi này đến nơi khác.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Hai người phu đang khuân chiếc tủ lạnh mới lên tầng ba.
- Chúng tôi phải khuân hết đống sách cũ từ trong kho ra.
- Anh ấy giúp tôi khuân mấy thùng hàng xuống xe tải.
Các cách sử dụng nâng cao
- "khuân vác": (động từ) thường dùng để nhấn mạnh công việc nặng nhọc của việc khiêng vác đồ đạc, hàng hóa.
- Công việc khuân vác ở bến cảng rất vất vả.
- "đồ khuân vác": (danh từ) chỉ những đồ vật nặng cần phải khiêng vác.
- Xe chuyển nhà chỉ chở đồ khuân vác, đồ nhỏ nên tự mang theo.
Biến thể và từ gần giống
- Khiêng: (động từ) có nghĩa tương tự "khuân", thường dùng khi hai hay nhiều người cùng mang một vật.
- Vác: (động từ) chỉ hành động mang vật nặng trên vai hoặc lưng, thường do một người thực hiện.
- Bưng: (động từ) mang vật bằng hai tay, thường là vật nhẹ hơn và cần sự cẩn thận (như bưng mâm, bưng bát).
- Mang: (động từ) nghĩa rộng hơn, chỉ việc đem theo người hoặc vật.
Từ đồng nghĩa
- Khiêng: (Xem ở mục trên).
- Vác: (Xem ở mục trên).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Khuân đi: Khiêng vật gì đó đi chỗ khác.
- Hãy khuân đi mấy cái thùng rỗng này cho gọn.
- Khuân đến: Khiêng vật gì đó đến một địa điểm.
- Họ vừa khuân đến một bộ bàn ghế mới cho phòng họp.
- Khuân lên / khuân xuống: Khiêng vật di chuyển theo hướng lên trên hoặc xuống dưới (cầu thang, tầng lầu).
- Việc khuân chiếc piano lên lầu thật sự là một thử thách.
- đg. Khiêng vác (đồ vật nặng). Khuân đồ đạc.