khoan
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Dụng cụ dùng để tạo lỗ bằng cách xoáy sâu dần vào vật liệu: Chỉ một loại công cụ cầm tay hoặc máy móc có mũi nhọn, xoắn, dùng để đục, tạo lỗ.
- Ví dụ: Anh ấy cần một cái khoan điện để lắp kệ sách.
Động từ:
- Dùng dụng cụ để xoáy, tạo thành một lỗ trên bề mặt vật liệu: Hành động sử dụng mũi khoan để tạo lỗ.
- Ví dụ: Thợ mộc sẽ khoan bốn lỗ trên tấm ván trước khi bắt vít.
- Hoãn lại, chưa vội thực hiện ngay (dùng trong lời khuyên, ngăn cản): Thể hiện ý khuyên nhủ nên chậm rãi, suy xét hoặc tạm dừng một hành động nào đó.
- Ví dụ: Khoan đã, chúng ta cần bàn bạc kỹ trước đã.
Tính từ:
- Có nhịp điệu, tốc độ chậm rãi, không gấp gáp (thường dùng để miêu tả âm thanh, nhịp điệu): Diễn tả sự thong thả, êm ái, đối lập với "nhặt" (nhanh, dồn dập).
- Ví dụ: Tiếng hát ngân nga khoan thai, du dương.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Chiếc khoan tay này đã cũ nhưng vẫn dùng tốt.
- Mũi khoan bằng thép này dùng để khoan gỗ.
Động từ (nghĩa tạo lỗ):
- Để lắp ống nước, trước tiên phải khoan tường.
- Công ty dầu khí đang khoan một giếng mới ở ngoài khơi.
Động từ (nghĩa hoãn lại):
- Cậu khoan nóng giận, nghe tôi giải thích đã.
- Khoan hãy đưa ra quyết định vội vàng.
Tính từ:
- Điệu chèo có nhịp khoan nhặt rất đặc trưng.
- Tiếng chuông chùa vang lên khoan thai trong buổi chiều tà.
Các cách sử dụng nâng cao
"Khoan đã" / "Khoan hẵng": Cụm từ dùng để ra hiệu dừng lại, chờ một chút trước khi hành động.
- Khoan đã! Còn một chi tiết quan trọng chúng ta chưa xét đến.
"Khoan nhặt": Cụm từ thường đi đôi để miêu tả sự biến đổi nhịp điệu, lúc chậm rãi ("khoan"), lúc nhanh dồn dập ("nhặt"), thường dùng trong âm nhạc, thơ ca.
- Bài hát ru với tiết tấu khoan nhặt dễ đưa em bé vào giấc ngủ.
"Khoan thai": Từ ghép diễn tả phong thái, cử chỉ chậm rãi, ung dung, tự tại.
- Cụ già đi lại khoan thai trong vườn.
Biến thể và từ liên quan
Máy khoan (danh từ): Thiết bị dùng động cơ để quay mũi khoan.
- Anh ấy mua một chiếc máy khoan Bosch mới.
Mũi khoan (danh từ): Bộ phận bằng kim loại cứng, có đầu nhọn và rãnh xoắn, gắn vào máy khoan để tạo lỗ.
- Cần chọn loại mũi khoan phù hợp với chất liệu bê tông.
Khoan giếng (động từ): Hành động tạo giếng bằng cách khoan sâu xuống lòng đất để tìm nước hoặc dầu khí.
- Đội thợ đang khoan giếng để cung cấp nước sạch cho bà con.
Từ đồng nghĩa
- Động từ (tạo lỗ): Khoan lỗ, đục lỗ, xoi lỗ.
- Động từ (hoãn lại): Đợi đã, từ từ, hãy chờ, hoãn.
- Tính từ (chậm rãi): Thong thả, chậm rãi, êm ái, từ tốn.
Thành ngữ, cụm từ cố định
- "Khoan sức dân" (thành ngữ cổ): Chỉ việc nên để cho dân chúng được nghỉ ngơi, không nên bắt làm việc quá sức hoặc thu thuế nặng nề; nghĩa rộng là biết thương dân, chăm lo cho sức dân.
- Nhà lãnh đạo có tầm nhìn xa luôn biết khoan sức dân để phát triển bền vững.
- 1 I d. Dụng cụ để tạo lỗ bằng cách xoáy sâu dần. Mũi khoan.
- II đg. Dùng xoáy sâu vào tạo thành lỗ. Khoan lỗ đóng đinh. Khoan đá để bắn mìn. Khoan giếng dầu.
- 2 I đg. (dùng trong lời khuyên ngăn). Thong thả đừng vội, đừng thực hiện ngay việc định làm. Khoan đã, về làm gì vội. Chưa biết thì khoan hãy trách. Hẵng khoan cho một phút.
- II t. (thường dùng đi đôi với nhặt). Có nhịp độ âm thanh không dồn dập. Tiếng đàn lúc , lúc nhặt. Nhịp chày giã gạo nhặt khoan.