khuôn

Học thuật
Thân thiện
khuôn

Người thợ gốm đổ đất sét lỏng vào khuôn hình trái tim.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật rắn, lòng trũng theo một hình dạng nhất định, dùng để đúc, ép, hoặc tạo hình cho một chất liệu mềm, dẻo, nhão hoặc nóng chảy khi đông cứng hoặc khô lại: Vật dụng dùng trong sản xuất để tạo ra các sản phẩm hình dạng giống nhau.
    • Kích thước, độ lớn của mặt cắt ngang của một chất đặc, sệt khi được đùn ra từ một lỗ, miệng ống: Dùng để mô tả hình dạng kích cỡ của vật chất khi thoát ra.
    • Phạm vi, giới hạn đã được quy định cho một sự vật, sự việc hoặc hoạt động nào đó: Thường dùng trong các cụm từ cố định để chỉ quy tắc, khuôn mẫu cần tuân theo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người thợ đổ tông vào khuôn để đúc cột nhà. (Vật rắn để tạo hình)
    • Anh ấy bóp tuýp kem đánh răng, khuôn kem ra rất đều đẹp. (Hình dạng chất được đùn ra)
    • Mọi hành vi đều phải nằm trong khuôn phép của pháp luật. (Phạm vi, giới hạn quy định)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đúc *khuôn"*: Tạo ra một cái khuôn hoặc hành động đúc bằng khuôn.
    • Nghệ nhân đang đúc khuôn để sản xuất hàng loạt sản phẩm gốm.
  • "Theo *khuôn sẵn"*: Làm một việc đó theo cách thức sẵn, máy móc, thiếu sáng tạo.
    • Bài văn của cậu ấy viết theo khuôn sẵn nên thiếu cảm xúc.
  • "Lệch *khuôn"*: Không đúng với quy cách, tiêu chuẩn đã định.
    • Sản phẩm này bị lỗi do lệch khuôn trong khâu đúc.
Biến thể từ gần giống
  • Khuôn mẫu (danh từ): Mẫu mực, chuẩn mực để noi theo.
    • Ông ấy một khuôn mẫu của đạo đức nghề nghiệp.
  • Khuôn phép (danh từ): Những quy tắc, phép tắc cần tuân thủ.
    • Học sinh phải giữ đúng khuôn phép của nhà trường.
  • Khuôn khổ (danh từ): Giới hạn, phạm vi cho phép của một vấn đề.
    • Cuộc thảo luận cần nằm trong khuôn khổ của chủ đề chính.
Từ đồng nghĩa
  • Khuôn (nghĩa vật đúc): Khuôn đúc, cối, khuôn mẫu.
  • Khuôn (nghĩa phạm vi): Phạm vi, giới hạn, quy cách, chuẩn mực.
Các cụm từ liên quan
  • *khuôn*: Bị giới hạn, gò bó trong một khuôn mẫu cứng nhắc.
    • Tư duy sáng tạo không nên bị khuôn.
  • Tháo *khuôn*: Tháo dỡ khuôn đúc sau khi sản phẩm đã định hình.
    • Sau khi tông khô, công nhân tiến hành tháo khuôn.
Thành ngữ liên quan
  • "Khuôn*: Chỉ những chuẩn mực, mẫu mực hoàn hảo, đáng để học tập noi theo.
    • Lời dạy của cha ông khuôn vàng thước ngọc cho con cháu.
khuôn

Người thợ gốm đổ đất sét lỏng vào khuôn hình trái tim.

  1. d. 1. Vật rắn, lòng hình trũng để nén trong đó một chất dẻo, một chất nhão hoặc nóng chảy cho thành hình như ý muốn khi chất ấy đông đặc hay đã khô : Khuôn dép nhựa. 2. Độ lớn nói về mặt tiết diện của một chất quánh, nhão hay sệt thoát ra khỏi một đường ống do tác dụng của lực : Thuốc đánh răng bóp ra qua một miệng rộng nên khuôn to.
  2. Khổ Phạm vi đã hạn định của sự vật : Khuôn khổ chật hẹp của tờ báo.