khuôn trăng

  1. Từ dùng trong văn học chỉ mặt người con gái đẹp (): Khuôn trăng đầy đặn, nét ngài nở nang (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "khuôn trăng"

khuôn trăng
Một thiếu nữ có khuôn trăng đầy đặn đang cười tươi.