khua

  1. d. Vành tròn đan bằng đay hoặc bằng tre đính vào nón để đội cho chặt : Khua nón.
  2. đg. 1. Làm chuyển động một vật cho quện một vật khác vào : Khua mạng nhện mồ hóng bằng chổi. 2. Làm chuyển động một vật trong một chất lỏng : Mái chèo khua nước ; Sao khua chum cho nước đục lên thế ? 3. Đuổi bằng những cử động liên tiếp : Lấy gậy khua chuột ; Khua muỗi ra bằng lạt dang. 4. Đánh thành tiếng to liên tiếp : Khua chiêng khua trống. Khua môi múa mép. Ăn nói ba hoa khoác lác : Khó tin được những người khua môi múa mép.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "khua"

khua
Một người đánh cá khua mái chèo trên mặt hồ.