khua

Học thuật
Thân thiện
khua

Một người đánh cá khua mái chèo trên mặt hồ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vành tròn: Một vật hình tròn, thường được đan bằng đay hoặc tre, dùng để đính vào bên trong nón (nón ) giúp đội cho chặt đầu.
      • dụ: Chiếc khua nón bằng tre giúp nón vừa vặn hơn.
  2. Động từ:

    • Làm chuyển động một vật để chạm/quệt vào vật khác: Hành động dùng một vật để phá, quét, hoặc làm vướng vào một thứ đó.
      • dụ: ấy dùng cây sào dài để khua mạng nhện trên trần nhà.
    • Khuấy động chất lỏng: Hành động dùng một vật để khuấy, làm chuyển động nước hoặc chất lỏng khác.
      • dụ: Người chèo thuyền khua mái chèo xuống nước.
    • Xua đuổi bằng động tác liên tục: Dùng cử động hoặc vật dụng để đuổi đi một cách không dứt khoát.
      • dụ: cụ khua tay để đuổi ra khỏi vườn rau.
    • Đánh, tạo ra âm thanh to, liên hồi: Tạo ra tiếng động lớn liên tục bằng cách đập, vào vật phát âm.
      • dụ: Đám rước khua chiêng khua trống rất náo nhiệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiếc nón mới cần một cái khua cho vừa đầu.
  • Động từ (nghĩa chạm/quệt):
    • Cậu khua cành cây vào đám cỏ cao.
  • Động từ (nghĩa khuấy động):
    • Đừng khua chân trong bể bơi như thế!
  • Động từ (nghĩa xua đuổi):
    • Anh ta dùng cây gậy khua đàn chó đang gầm gừ.
  • Động từ (nghĩa đánh tạo âm thanh):
    • Lễ hội bắt đầu khi người ta khua ba hồi trống.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khua môi múa mép": Thành ngữ chỉ việc nói năng ba hoa, khoác lác, phô trương lời nói.
    • Đừng nghe lời hứa của kẻ chỉ giỏi khua môi múa mép.
  • "Khua chiêng ": Cụm từ thường dùng để miêu tả việc làm ầm ĩ, gây chú ý một cách không cần thiết, đôi khi ý chê bai.
    • Việc nhỏ xíu anh ta khua chiêng khắp nơi.
Biến thể từ liên quan
  • Khuấy (động từ): Có nghĩa tương tự "khua" khi nói về việc làm chuyển động chất lỏng, nhưng "khuấy" thường nhấn mạnh hành động trộn đều.
  • Quơ (động từ): Có nghĩa gần với "khua" ở hành động vung vẩy, đưa qua đưa lại một cách không mục đích rõ ràng.
  • Xua (động từ): Cùng nghĩa "đuổi" như "khua", nhưng "xua" thường dùng trực tiếp hơn (xua tay, xua chó).
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đánh tạo âm thanh: Đánh, , thúc.
  • Nghĩa xua đuổi: Đuổi, xua.
  • Nghĩa khuấy động: Khuấy, quậy (phương ngữ).
Các cụm động từ liên quan
  • Khua đi: Xua đuổi đi, làm cho phải rời khỏi.
    • Ông lão khua đi đám trẻ con đang nghịch ngợm trước cổng.
  • Khua lên: Bắt đầu đánh, tạo ra tiếng động ầm ĩ.
    • Chỉ cần một sự việc nhỏ họ lại khua lên ầm ĩ.
Thành ngữ liên quan
  • Khua môi múa lưỡi: Đồng nghĩa với "khua môi múa mép", chỉ thói nói nhiều, khoe khoang.
  • Khua chuông : Biến thể của "khua chiêng ", cùng ý nghĩa chỉ sự làm ầm ĩ, phô trương.
khua

Một người đánh cá khua mái chèo trên mặt hồ.

  1. d. Vành tròn đan bằng đay hoặc bằng tre đính vào nón để đội cho chặt : Khua nón.
  2. đg. 1. Làm chuyển động một vật cho quện một vật khác vào : Khua mạng nhện mồ hóng bằng chổi. 2. Làm chuyển động một vật trong một chất lỏng : Mái chèo khua nước ; Sao khua chum cho nước đục lên thế ? 3. Đuổi bằng những cử động liên tiếp : Lấy gậy khua chuột ; Khua muỗi ra bằng lạt dang. 4. Đánh thành tiếng to liên tiếp : Khua chiêng khua trống. Khua môi múa mép. Ăn nói ba hoa khoác lác : Khó tin được những người khua môi múa mép.