khua
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Vành tròn: Một vật hình tròn, thường được đan bằng đay hoặc tre, dùng để đính vào bên trong nón (nón lá) giúp đội cho chặt đầu.
- Ví dụ: Chiếc khua nón bằng tre giúp nón vừa vặn hơn.
Động từ:
- Làm chuyển động một vật để nó chạm/quệt vào vật khác: Hành động dùng một vật để phá, quét, hoặc làm vướng vào một thứ gì đó.
- Ví dụ: Cô ấy dùng cây sào dài để khua mạng nhện trên trần nhà.
- Khuấy động chất lỏng: Hành động dùng một vật để khuấy, làm chuyển động nước hoặc chất lỏng khác.
- Ví dụ: Người chèo thuyền khua mái chèo xuống nước.
- Xua đuổi bằng động tác liên tục: Dùng cử động hoặc vật dụng để đuổi đi một cách không dứt khoát.
- Ví dụ: Bà cụ khua tay để đuổi lũ gà ra khỏi vườn rau.
- Đánh, gõ tạo ra âm thanh to, liên hồi: Tạo ra tiếng động lớn và liên tục bằng cách đập, gõ vào vật phát âm.
- Ví dụ: Đám rước khua chiêng khua trống rất náo nhiệt.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Chiếc nón lá mới cần một cái khua cho vừa đầu.
- Động từ (nghĩa chạm/quệt):
- Cậu bé khua cành cây vào đám cỏ cao.
- Động từ (nghĩa khuấy động):
- Đừng khua chân trong bể bơi như thế!
- Động từ (nghĩa xua đuổi):
- Anh ta dùng cây gậy khua đàn chó đang gầm gừ.
- Động từ (nghĩa đánh tạo âm thanh):
- Lễ hội bắt đầu khi người ta khua ba hồi trống.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Khua môi múa mép": Thành ngữ chỉ việc nói năng ba hoa, khoác lác, phô trương lời nói.
- Đừng nghe lời hứa của kẻ chỉ giỏi khua môi múa mép.
- "Khua chiêng gõ mõ": Cụm từ thường dùng để miêu tả việc làm ầm ĩ, gây chú ý một cách không cần thiết, đôi khi có ý chê bai.
- Việc nhỏ xíu mà anh ta khua chiêng gõ mõ khắp nơi.
Biến thể và từ liên quan
- Khuấy (động từ): Có nghĩa tương tự "khua" khi nói về việc làm chuyển động chất lỏng, nhưng "khuấy" thường nhấn mạnh hành động trộn đều.
- Quơ (động từ): Có nghĩa gần với "khua" ở hành động vung vẩy, đưa qua đưa lại một cách không có mục đích rõ ràng.
- Xua (động từ): Cùng nghĩa "đuổi" như "khua", nhưng "xua" thường dùng trực tiếp hơn (xua tay, xua chó).
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa đánh tạo âm thanh: Đánh, gõ, thúc.
- Nghĩa xua đuổi: Đuổi, xua.
- Nghĩa khuấy động: Khuấy, quậy (phương ngữ).
Các cụm động từ liên quan
- Khua đi: Xua đuổi đi, làm cho phải rời khỏi.
- Ông lão khua đi đám trẻ con đang nghịch ngợm trước cổng.
- Khua lên: Bắt đầu đánh, gõ tạo ra tiếng động ầm ĩ.
- Chỉ cần một sự việc nhỏ là họ lại khua lên ầm ĩ.
Thành ngữ liên quan
- Khua môi múa lưỡi: Đồng nghĩa với "khua môi múa mép", chỉ thói nói nhiều, khoe khoang.
- Khua chuông gõ mõ: Biến thể của "khua chiêng gõ mõ", cùng ý nghĩa chỉ sự làm ầm ĩ, phô trương.
- d. Vành tròn đan bằng đay hoặc bằng tre đính vào nón để đội cho chặt : Khua nón.
- đg. 1. Làm chuyển động một vật cho quện một vật khác vào : Khua mạng nhện và mồ hóng bằng chổi. 2. Làm chuyển động một vật trong một chất lỏng : Mái chèo khua nước ; Sao khua chum cho nước đục lên thế ? 3. Đuổi bằng những cử động liên tiếp : Lấy gậy mà khua chuột ; Khua muỗi ra bằng bó lạt dang. 4. Đánh thành tiếng to liên tiếp : Khua chiêng khua trống. Khua môi múa mép. Ăn nói ba hoa khoác lác : Khó tin được những người khua môi múa mép.