khuôn

  1. d. 1. Vật rắn, lòng hình trũng để nén trong đó một chất dẻo, một chất nhão hoặc nóng chảy cho thành hình như ý muốn khi chất ấy đông đặc hay đã khô : Khuôn dép nhựa. 2. Độ lớn nói về mặt tiết diện của một chất quánh, nhão hay sệt thoát ra khỏi một đường ống do tác dụng của lực : Thuốc đánh răng bóp ra qua một miệng rộng nên khuôn to.
  2. Khổ Phạm vi đã hạn định của sự vật : Khuôn khổ chật hẹp của tờ báo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khuôn
Người thợ gốm đổ đất sét lỏng vào khuôn hình trái tim.