khuấy

  1. đg. 1. Làm cho vẩn đục lên : Khuấy bùn. 2. Làm cho náo động: Khuấy dư luận.
  2. rối. - Làm huyên náo, mất trật tự : Khuấy rối hàng phố .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khuấy
Một người đàn ông dùng chiếc thìa gỗ để khuấy cà phê trong tách.