khuy

  1. d. cn. cúc. Vật nhỏ làm bằng xương, thuỷ tinh, nhựa, v.v., thường hình tròn, dùng đính vào quần áo để cài. Đơm khuy. Cài khuy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khuy
Cô ấy đang cài chiếc khuy trên áo sơ mi.