khuy

Học thuật
Thân thiện
khuy

Cô ấy đang cài chiếc khuy trên áo sơ mi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật nhỏ, thường hình tròn, làm bằng xương, thủy tinh, nhựa, kim loại, v.v., dùng để đính vào quần áo, giúp cài nút lại hoặc trang trí. Đây nghĩa phổ biến cơ bản nhất của từ "khuy".
    • Lỗ, vòng nhỏ trên quần áo để luồn khuy qua, giúp cài chặt. (Thường gọi đầy đủ "lỗ khuy").
    • Hành động, trạng thái nở hoa của một số loài cây như tre, trúc. (Nghĩa này ít phổ biến hơn).
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa phổ biến):

    • Chiếc áo dài này hàng khuy bấm rất tiện lợi.
    • ấy làm rơi một chiếc khuy áo bằng ngọc trai.
    • Anh ấy phải đơm lại chiếc khuy bị đứt chỉ.
  • Danh từ (nghĩa ít phổ biến):

    • Mùa xuân, tre bắt đầu khuy, chuẩn bị cho đợt trổ hoa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đơm khuy": hành động khâu, gắn khuy vào quần áo.

    • tôi vẫn thường tự tay đơm khuy cho những chiếc áo mới.
  • "Cài khuy": hành động dùng khuy để cố định hai mép vải lại với nhau.

    • Trời lạnh, nhớ cài khuy áo khoác cho kín.
  • "Lỗ khuy": chỉ phần lỗ hoặc vòng trên vải để xỏ khuy qua.

    • Bạn cần khâu thêm một lỗ khuy mới cái bị rách.
Biến thể từ gần giống
  • Khuyết (danh từ): chỗ thiếu, hụt, không trọn vẹn. (Tuy phát âm gần giống nhưng nghĩa khác biệt).

    • Bản báo cáo một vài điểm khuyết cần bổ sung.
  • Cúc (danh từ): từ đồng nghĩa phổ biến với "khuy", chỉ cùng một vật dụng.

    • Chiếc áo sơ mi hàng cúc trắng.
  • Nút (danh từ): từ đồng nghĩa, thường dùng trong một số vùng miền hoặc ngữ cảnh.

    • Anh vặn nút đài để tăng âm lượng.
Từ đồng nghĩa
  • Cúc: Vật dùng để cài áo quần.
  • Nút: Vật dùng để đóng mở hoặc cài chặt (thường dùng cho quần áo hoặc thiết bị).
Từ trái nghĩa
  • Khoá kéo (danh từ): phụ kiện dùng để đóng mở quần áo bằng cách kéo một thanh răng, thay thế cho việc dùng khuy.
    • Quần jean thường dùng khoá kéo thay vì khuy cài.
Thành ngữ liên quan
  • "Chặt như khuy": Thành ngữ von sự gắn bó, khăng khít, không thể tách rời, giống như chiếc khuy đã được cài chặt.
    • Tình bạn của họ chặt như khuy, đi đâu cũng nhau.
khuy

Cô ấy đang cài chiếc khuy trên áo sơ mi.

  1. d. cn. cúc. Vật nhỏ làm bằng xương, thuỷ tinh, nhựa, v.v., thường hình tròn, dùng đính vào quần áo để cài. Đơm khuy. Cài khuy.