khuy
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Vật nhỏ, thường hình tròn, làm bằng xương, thủy tinh, nhựa, kim loại, v.v., dùng để đính vào quần áo, giúp cài nút lại hoặc trang trí. Đây là nghĩa phổ biến và cơ bản nhất của từ "khuy".
- Lỗ, vòng nhỏ trên quần áo để luồn khuy qua, giúp cài chặt. (Thường gọi đầy đủ là "lỗ khuy").
- Hành động, trạng thái nở hoa của một số loài cây như tre, trúc. (Nghĩa này ít phổ biến hơn).
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa phổ biến):
- Chiếc áo dài này có hàng khuy bấm rất tiện lợi.
- Cô ấy làm rơi một chiếc khuy áo bằng ngọc trai.
- Anh ấy phải đơm lại chiếc khuy bị đứt chỉ.
Danh từ (nghĩa ít phổ biến):
- Mùa xuân, tre bắt đầu khuy, chuẩn bị cho đợt trổ hoa.
Các cách sử dụng nâng cao
"Đơm khuy": hành động khâu, gắn khuy vào quần áo.
- Bà tôi vẫn thường tự tay đơm khuy cho những chiếc áo mới.
"Cài khuy": hành động dùng khuy để cố định hai mép vải lại với nhau.
- Trời lạnh, nhớ cài khuy áo khoác cho kín.
"Lỗ khuy": chỉ phần lỗ hoặc vòng trên vải để xỏ khuy qua.
- Bạn cần khâu thêm một lỗ khuy mới vì cái cũ bị rách.
Biến thể và từ gần giống
Khuyết (danh từ): chỗ thiếu, hụt, không trọn vẹn. (Tuy phát âm gần giống nhưng nghĩa khác biệt).
- Bản báo cáo có một vài điểm khuyết cần bổ sung.
Cúc (danh từ): từ đồng nghĩa phổ biến với "khuy", chỉ cùng một vật dụng.
- Chiếc áo sơ mi có hàng cúc trắng.
Nút (danh từ): từ đồng nghĩa, thường dùng trong một số vùng miền hoặc ngữ cảnh.
- Anh vặn nút đài để tăng âm lượng.
Từ đồng nghĩa
- Cúc: Vật dùng để cài áo quần.
- Nút: Vật dùng để đóng mở hoặc cài chặt (thường dùng cho quần áo hoặc thiết bị).
Từ trái nghĩa
- Khoá kéo (danh từ): phụ kiện dùng để đóng mở quần áo bằng cách kéo một thanh răng, thay thế cho việc dùng khuy.
- Quần jean thường dùng khoá kéo thay vì khuy cài.
Thành ngữ liên quan
- "Chặt như khuy": Thành ngữ ví von sự gắn bó, khăng khít, không thể tách rời, giống như chiếc khuy đã được cài chặt.
- Tình bạn của họ chặt như khuy, đi đâu cũng có nhau.
- d. cn. cúc. Vật nhỏ làm bằng xương, thuỷ tinh, nhựa, v.v., thường hình tròn, dùng đính vào quần áo để cài. Đơm khuy. Cài khuy.