khuấy

Học thuật
Thân thiện
khuấy

Một người đàn ông dùng chiếc thìa gỗ để khuấy cà phê trong tách.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho chất lỏng hoặc hỗn hợp chuyển động tròn, hòa tan hoặc trộn đều các thành phần với nhau: Hành động dùng dụng cụ (như thìa, đũa) tác động vào chất lỏng hoặc hỗn hợp sệt để trộn lẫn.
    • Gây náo động, làm mất trật tự, tạo nên sự xáo trộn trong một môi trường, tình huống nào đó: Hành động hoặc sự việc gây ra tình trạng ồn ào, hỗn loạn, không yên ổn.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa trộn đều):

    • Mẹ khuấy đều bột để làm bánh. (Mẹ trộn đều bột để làm bánh.)
    • Anh ấy khuấy đường vào cốc nước chanh. (Anh ấy khuấy đường vào cốc nước chanh.)
  • Động từ (Nghĩa gây náo động):

    • Tin đồn thất thiệt đó đã khuấy lên dư luận trong cộng đồng. (Tin đồn thất thiệt đó đã gây náo động dư luận trong cộng đồng.)
    • Bọn trẻ chạy nhảy khuấy cả phố. (Bọn trẻ chạy nhảy làm náo loạn cả phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khuấy động": làm dấy lên, khơi gợi mạnh mẽ (thường cảm xúc, tâm trạng).

    • Bài diễn văn đã khuấy động lòng yêu nước của mọi người. (Bài diễn văn đã khơi dậy lòng yêu nước của mọi người.)
  • "khuấy đảo": làm cho một khu vực trở nên hỗn loạn, mất an ninh trật tự (thường dùng trong văn chương hoặc báo chí).

    • Băng nhóm tội phạm khuấy đảo cả một vùng quê yên bình. (Băng nhóm tội phạm làm hỗn loạn cả một vùng quê yên bình.)
Biến thể từ gần giống
  • Quấy (đg.): Có nghĩa tương tự "khuấy", thường dùng trong khẩu ngữ.

    • Con quấy mẹ, không chịu ngủ. (Con làm phiền mẹ, không chịu ngủ.)
    • Quấy bột cho đều. (Khuấy bột cho đều.)
  • Khuấy khoắng (đg.): Có nghĩa nhấn mạnh sự làm phiền, quấy rầy liên tục.

    • Đứa bé cứ khuấy khoắng không để mẹ làm việc. (Đứa bé cứ quấy rầy không để mẹ làm việc.)
Từ đồng nghĩa
  • Trộn, hòa tan (đối với nghĩa vật ): Trộn lẫn các chất vào nhau.
  • Gây rối, náo loạn, xáo trộn (đối với nghĩa xã hội): Làm mất trật tự, yên tĩnh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Khuấy lên: Làm cho một thứ đó (thường trạng thái, cảm xúc) bùng lên hoặc xuất hiện.

    • Câu nói vô tình của anh ấy khuấy lên bao kỷ niệm . (Câu nói vô tình của anh ấy làm sống dậy bao kỷ niệm .)
  • Khuấy vào: Can thiệp, tham gia vào một việc đang diễn ra, thường theo hướng gây rắc rối.

    • Anh ta không chuyên môn lại cứ thích khuấy vào chuyện của người khác. (Anh ta không chuyên môn lại cứ thích can thiệp vào chuyện của người khác.)
Thành ngữ liên quan
  • Quên khuấy (khẩu ngữ): Quên hoàn toàn, quên béng đi.
    • Tôi định nói đó nhưng lại quên khuấy mất rồi. (Tôi định nói đó nhưng lại quên béng mất rồi.)
khuấy

Một người đàn ông dùng chiếc thìa gỗ để khuấy cà phê trong tách.

  1. đg. 1. Làm cho vẩn đục lên : Khuấy bùn. 2. Làm cho náo động: Khuấy dư luận.
  2. rối. - Làm huyên náo, mất trật tự : Khuấy rối hàng phố .