khuỳnh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Chống hai bàn tay vào hai bên hông: Đây là tư thế đứng hoặc ngồi với hai tay chống vào hông, khuỷu tay dang ra hai bên.
- Bắt cong cánh tay về trước mặt và giơ ngang lên: Một động tác uốn cong cánh tay và đưa ra phía trước hoặc sang ngang.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Cô ấy đứng khuỳnh tay, tỏ vẻ không hài lòng. (Cô ấy đứng chống tay lên hông, tỏ vẻ không hài lòng.)
- Người mẫu tạo dáng khuỳnh tay ngai một cách duyên dáng. (Người mẫu tạo dáng với tư thế chống tay lên hông một cách duyên dáng.)
- Võ sinh thực hiện động tác khuỳnh tay ra trước mặt. (Võ sinh thực hiện động tác bắt cong cánh tay về phía trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Khuỳnh tay": Cụm từ cố định mô tả tư thế chống tay lên hông.
- Anh ta đứng khuỳnh tay trước cửa, dáng vẻ đầy thách thức. (Anh ta đứng chống tay lên hông trước cửa, dáng vẻ đầy thách thức.)
"Khuỳnh tay ngai": Cụm từ thường dùng trong văn chương hoặc miêu tả, chỉ tư thế chống tay lên hông một cách kiêu hãnh hoặc uy nghi, giống như tư thế ngồi trên ngai.
- Bức tượng khắc họa vị vua trong tư thế khuỳnh tay ngai. (Bức tượng khắc họa vị vua trong tư thế chống tay lên hông đầy uy nghi.)
Biến thể và từ gần giống
- Chống nạnh (động từ): Từ đồng nghĩa, cũng chỉ hành động chống tay lên hông.
- Chống hông (động từ): Cách nói khác của "chống tay lên hông".
Từ đồng nghĩa
- Chống nạnh: Chống tay lên hông.
- Chống hông: Chống tay lên hông.
Lưu ý
- Từ "khuỳnh" hầu như luôn đi kèm với "tay" để tạo thành cụm động từ "khuỳnh tay". Rất hiếm khi sử dụng đơn lẻ.
- Đây là một từ mang tính chất văn chương, hình tượng hoặc dùng trong miêu tả tư thế cụ thể, ít dùng trong giao tiếp hàng ngày thông thường.
- đg. Chống hai bàn tay vào hai bên hông: Đứng khuỳnh tay. Khuỳnh tay ngai. Bắt cong cánh tay về trước mặt và giơ ngang lên.