khuynh

  1. đg. (kết hợp hạn chế). Thiên về, xu hướng ngả về. Thái độ khuynh hữu. Nền văn học khuynh về tả thực.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khuynh
Thái độ khuynh hữu của ông ấy rất rõ ràng.