khịt

Học thuật
Thân thiện
khịt

Một cậu bé khịt mũi vì bị cảm lạnh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thở mạnh ra thành tiếng để khỏi tắc mũi: Hành động hít thở mạnh, thường qua mũi, tạo ra âm thanh rõ rệt nhằm thông mũi khi bị nghẹt.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đứa bé bị cảm lạnh, cứ khịt mũi hoài. (Đứa bé bị cảm lạnh, cứ thở mạnh ra thành tiếng hoài.)
    • Anh ấy khịt một cái rồi mới nói. (Anh ấy thở mạnh ra thành tiếng một cái rồi mới nói.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khìn khịt": (từ láy, diễn tả ý liên tiếp, nhiều lần) Hành động khịt mũi nhiều lần liên tục.

    • Cậu bị sổ mũi, ngồi khìn khịt cả buổi. (Cậu bị sổ mũi, ngồi khịt mũi liên tục cả buổi.)
  • "khịt khịt": (từ láy, diễn tả ý mạnh hơn hoặc lặp lại) Hành động khịt mũi mạnh hoặc nhiều lần.

    • Con chó đánh hơi, khịt khịt vào gốc cây. (Con chó đánh hơi, thở mạnh liên tục vào gốc cây.)
Biến thể từ gần giống
  • Khụt khịt: (từ ghép, thường dùng) Chỉ tiếng khóc hoặc thở mạnh kèm theo nước mũi, thường biểu thị sự thương cảm.

    • Nghe câu chuyện, ngồi khụt khịt. (Nghe câu chuyện, ngồi khóc thút thít/khịt mũi.)
  • Hắt hơi: Động từ chỉ hành động hơi thở bật mạnh ra ngoài một cách không kiểm soát được, thường do kích ứng mũi.

Từ đồng nghĩa
  • Thở mạnh: Hành động hít thở với lực mạnh.
  • mũi: Hành động dùng lực đẩy không khí dịch mũi ra ngoài (thường chủ động hơn "khịt").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "khịt" trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • tật khịt mũi: Thành ngữ chỉ thói quen khịt mũi thường xuyên, không bị nghẹt mũi.
    • Thằng tật khịt mũi, lúc nào cũng nghe tiếng khịt khịt. (Thằng thói quen khịt mũi, lúc nào cũng nghe tiếng thở mạnh ra thành tiếng.)
khịt

Một cậu bé khịt mũi vì bị cảm lạnh.

  1. đg. Thở mạnh ra thành tiếng để khỏi tắc mũi.